占地面积

占地面积
zhànmiànji
chiếm địa diện tích

diện tích chiếm đất; diện tích mặt bằng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    diện tích chiếm đất; diện tích mặt bằng

    • Diện tích sàn của căn nhà này rất lớn.

  2. danh từ

    diện tích chiếm dụng; diện tích mặt bằng

    • Diện tích chiếm đất của nhà máy này rất lớn.

  3. danh từ

    diện tích chiếm dụng (của một tòa nhà, thiết bị, v.v.)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(que bói)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.