占地方

占地方
zhànfang
chiếm địa phương

chiếm đất; chiếm diện tích

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chiếm đất; chiếm diện tích

    • Cái ghế sofa này to quá, rất tốn chỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(que bói)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.