Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
/
占位符
占位符
chiếm vị phù
ký tự giữ chỗ; placeholder (tin học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ký tự giữ chỗ; placeholder (tin học)
- 。
Đây là một chỗ giữ chỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
占位符
Phồn thể占
chiếm vị phù
ký tự giữ chỗ; placeholder (tin học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ký tự giữ chỗ; placeholder (tin học)
- 。
Đây là một chỗ giữ chỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.