占位符

占位符
zhànwèi
chiếm vị phù

ký tự giữ chỗ; placeholder (tin học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ký tự giữ chỗ; placeholder (tin học)

    • Đây là một chỗ giữ chỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(que bói)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.