shuài
bộ thập · 21 nét

tỉ lệ; tỉ số; suất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tỉ lệ; tỉ số; suất(kế thừa)

    两个数量之间的比例关系liǎng gè shùliàng zhījiān de bǐlì guānxi

    • Tỷ lệ này là bao nhiêu?

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.