Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
/
博识
博识
bác thức
uyên bác; học rộng biết nhiều
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
uyên bác; học rộng biết nhiều
- 。
Anh ấy là một người uyên bác.
- 貳形tính từ
uyên bác; học rộng
- 參名danh từ
uyên bác; học rộng biết nhiều
- 。
Anh ấy là một người uyên bác.
- 肆形tính từ
uyên bác; hiểu biết rộng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ博识
Phồn thể博識
bác thức
uyên bác; học rộng biết nhiều
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
uyên bác; học rộng biết nhiều
- 。
Anh ấy là một người uyên bác.
- 貳形tính từ
uyên bác; học rộng
- 參名danh từ
uyên bác; học rộng biết nhiều
- 。
Anh ấy là một người uyên bác.
- 肆形tính từ
uyên bác; hiểu biết rộng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.