Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单飞
单飞
đơn phi
bay solo; tách ra hoạt động độc lập
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bay solo; tách ra hoạt động độc lập
- 。
Anh ấy quyết định bay một mình.
- 貳动động từ
bay solo; tách ra hoạt động độc lập
- 。
Anh ấy quyết định đi một mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿻(chồng lên)
?
?
单飞
Phồn thể單飛
đơn phi
bay solo; tách ra hoạt động độc lập
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bay solo; tách ra hoạt động độc lập
- 。
Anh ấy quyết định bay một mình.
- 貳动động từ
bay solo; tách ra hoạt động độc lập
- 。
Anh ấy quyết định đi một mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿻(chồng lên)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.