单飞

单飞
dānfēi
đơn phi

bay solo; tách ra hoạt động độc lập

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bay solo; tách ra hoạt động độc lập

    • Anh ấy quyết định bay một mình.

  2. động từ

    bay solo; tách ra hoạt động độc lập

    • Anh ấy quyết định đi một mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.