Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单手
单手
đơn thủ
một tay; bằng một tay
2 nghĩa#44043
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
một tay; bằng một tay
- 。
Anh ấy cầm điện thoại bằng một tay.
- 貳形tính từ
một tay; đơn tay
- 。
Anh ấy có thể nhấc cái hộp đó chỉ bằng một tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单手
Phồn thể單手
đơn thủ
một tay; bằng một tay
2 nghĩa#44043
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
một tay; bằng một tay
- 。
Anh ấy cầm điện thoại bằng một tay.
- 貳形tính từ
một tay; đơn tay
- 。
Anh ấy có thể nhấc cái hộp đó chỉ bằng một tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.