shì
thế
bộ thập · 6 nét

đời; thế gian; cuộc sống

10 nghĩa
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đời; thế gian; cuộc sống(kế thừa)

    • Sống trên đời, phải sống thật rực rỡ.

  2. danh từ

    đời; thế giới; thế hệ(kế thừa)

    • Thế giới này rất đẹp.

  3. danh từ

    đời; thế giới; đời người(kế thừa)

  4. danh từ

    thế; đời; thế hệ(kế thừa)

  5. danh từ

    đời; thế hệ; (văn) dòng dõi; hậu duệ(kế thừa)

    • Đời đời kiếp kiếp.

  6. danh từ

    một đời; một thế hệ; cả cuộc đời(kế thừa)

  7. danh từ

    một đời; một thế hệ; cả đời(kế thừa)

    • Trên đời này không có người hoàn hảo.

  8. danh từ

    một đời; một thế hệ; cả cuộc đời(kế thừa)

  9. tính từ

    quý tộc(kế thừa)

    • Anh ấy xuất thân từ gia đình quý tộc.

  10. danh từ

    họ Thế(kế thừa)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.