升调

升调
shēngdiào
thăng điệu

thanh điệu lên (thanh đi lên); thăng điệu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thanh điệu lên (thanh đi lên); thăng điệu

    • Anh ấy được thăng chức đến Bắc Kinh làm việc.

  2. danh từ

    thanh điệu lên; ngữ điệu lên cao (trong ngôn ngữ học)

    • Từ này là thanh điệu lên.

  3. danh từ

    thanh hỏi (âm điệu đi lên trong tiếng Trung)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười (que đo lường))BỘ
  • thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))HỘI Ý

Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.