Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
/
升调
升调
thăng điệu
thanh điệu lên (thanh đi lên); thăng điệu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thanh điệu lên (thanh đi lên); thăng điệu
- 。
Anh ấy được thăng chức đến Bắc Kinh làm việc.
- 貳名danh từ
thanh điệu lên; ngữ điệu lên cao (trong ngôn ngữ học)
- 。
Từ này là thanh điệu lên.
- 參名danh từ
thanh hỏi (âm điệu đi lên trong tiếng Trung)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
升调
Phồn thể升調
thăng điệu
thanh điệu lên (thanh đi lên); thăng điệu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thanh điệu lên (thanh đi lên); thăng điệu
- 。
Anh ấy được thăng chức đến Bắc Kinh làm việc.
- 貳名danh từ
thanh điệu lên; ngữ điệu lên cao (trong ngôn ngữ học)
- 。
Từ này là thanh điệu lên.
- 參名danh từ
thanh hỏi (âm điệu đi lên trong tiếng Trung)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.