Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
/
升斗
升斗
thăng đẩu
thăng và đẩu (đơn vị đo lường khô); (bóng) lượng nhỏ; chút ít
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thăng và đẩu (đơn vị đo lường khô); (bóng) lượng nhỏ; chút ít
- 貳名danh từ
lượng thực phẩm ít ỏi; (bóng) chút cơm áo gạo tiền
- 。
Anh ấy chỉ có một chút bổng lộc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ升斗
Phồn thể升
thăng đẩu
thăng và đẩu (đơn vị đo lường khô); (bóng) lượng nhỏ; chút ít
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thăng và đẩu (đơn vị đo lường khô); (bóng) lượng nhỏ; chút ít
- 貳名danh từ
lượng thực phẩm ít ỏi; (bóng) chút cơm áo gạo tiền
- 。
Anh ấy chỉ có một chút bổng lộc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.