Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千焦
千焦
thiên tiêu
kilojoule (đơn vị năng lượng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹量lượng từ
kilojoule (đơn vị năng lượng)
- ?
Thức ăn này chứa bao nhiêu kilojoule?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ千焦
Phồn thể千
thiên tiêu
kilojoule (đơn vị năng lượng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹量lượng từ
kilojoule (đơn vị năng lượng)
- ?
Thức ăn này chứa bao nhiêu kilojoule?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.