Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
/
医药分离
医药分离
y dược phân ly
tách biệt khám chữa bệnh và cấp phát thuốc (chính sách tách rời dịch vụ y tế khỏi kinh doanh thuốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tách biệt khám chữa bệnh và cấp phát thuốc (chính sách tách rời dịch vụ y tế khỏi kinh doanh thuốc)
- 。
Tách biệt y dược là một cải cách quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ医药分离
Phồn thể醫藥分離
y dược phân ly
tách biệt khám chữa bệnh và cấp phát thuốc (chính sách tách rời dịch vụ y tế khỏi kinh doanh thuốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tách biệt khám chữa bệnh và cấp phát thuốc (chính sách tách rời dịch vụ y tế khỏi kinh doanh thuốc)
- 。
Tách biệt y dược là một cải cách quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.