北达科他

北达科他
Běi
bắc đạt khoa tha

Bắc Dakota

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bắc Dakota

    • Bang North Dakota nằm ở phía bắc Hoa Kỳ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.