北洋政府

北洋政府
Běiyángzhèng
bắc dương chính phủ

Chính phủ Bắc Dương (chính quyền quân phiệt miền Bắc Trung Quốc sau Cách mạng Tân Hợi 1911)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Chính phủ Bắc Dương (chính quyền quân phiệt miền Bắc Trung Quốc sau Cách mạng Tân Hợi 1911)

    • Chính phủ Bắc Dương đã cai trị Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.