Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
化学比色法
化学比色法
hoá học tỷ sắc pháp
phương pháp so màu hóa học; phép đo màu hóa học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương pháp so màu hóa học; phép đo màu hóa học
- 。
Phương pháp so màu hóa học là một phương pháp phân tích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
化学比色法
Phồn thể化學比色法
hoá học tỷ sắc pháp
phương pháp so màu hóa học; phép đo màu hóa học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương pháp so màu hóa học; phép đo màu hóa học
- 。
Phương pháp so màu hóa học là một phương pháp phân tích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.