Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
化学剂量计
化学剂量计
hoá học tễ lượng kế
máy đo liều lượng hóa học; liều kế hóa học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy đo liều lượng hóa học; liều kế hóa học
- 。
Máy đo liều hóa học được sử dụng để đo liều bức xạ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
化学剂量计
Phồn thể化學劑量計
hoá học tễ lượng kế
máy đo liều lượng hóa học; liều kế hóa học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy đo liều lượng hóa học; liều kế hóa học
- 。
Máy đo liều hóa học được sử dụng để đo liều bức xạ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.