勃勃

勃勃
bột bột

tràn đầy sức sống; hừng hực; bừng bừng

3 nghĩa#46977
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tràn đầy sức sống; hừng hực; bừng bừng

    • Anh ấy luôn tràn đầy sức sống khi làm việc.

  2. tính từ

    tràn đầy; dồi dào; hừng hực (thường dùng trong từ ghép chỉ sức sống, khí thế)

    • Anh ấy tràn đầy sức sống mãnh liệt.

  3. tính từ

    khỏe mạnh; tráng kiện; cường tráng

    • Anh ấy trông tràn đầy sức sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.