Tới nội dung chính

劳烦

劳烦
láofán
lao phiền

làm phiền; xin phép làm phiền

2 nghĩa#25977
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    làm phiền; xin phép làm phiền

    • 。

      Làm phiền bạn giúp tôi một chút.

  2. 貳动động từ

    làm phiền; nhờ vả (ai đó)

    • 。

      Làm phiền bạn giúp tôi một việc.

劳
láo
lao
BỘ THỦ⼒
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu