力士

力士
shì
lực sĩ

lực sĩ; người có sức mạnh phi thường

2 nghĩa#17320
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lực sĩ; người có sức mạnh phi thường

    • Anh ấy là một lực sĩ.

  2. danh từ

    lực sĩ; đô vật sumo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.