劈手

劈手
shǒu
phách thủ

nhanh tay giật lấy; ra tay thoắt cái

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhanh tay giật lấy; ra tay thoắt cái

    • Anh ấy giật lấy điện thoại của tôi một cách nhanh chóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt mạnh để khai phá, bổ đôi vật thể ra làm hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.