- 刀đao(con dao)BỘ
- 辟tích(mở ra, khai phá)HÌNH THANH
Dùng dao chặt mạnh để khai phá, bổ đôi vật thể ra làm hai.
nhanh tay giật lấy; ra tay thoắt cái
nhanh tay giật lấy; ra tay thoắt cái
Anh ấy giật lấy điện thoại của tôi một cách nhanh chóng.
Dùng dao chặt mạnh để khai phá, bổ đôi vật thể ra làm hai.
nhanh tay giật lấy; ra tay thoắt cái
nhanh tay giật lấy; ra tay thoắt cái
Anh ấy giật lấy điện thoại của tôi một cách nhanh chóng.
Dùng dao chặt mạnh để khai phá, bổ đôi vật thể ra làm hai.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.