副手

副手
shǒu
phó thủ

đồ cũ; hàng qua sử dụng; (bóng) gián tiếp

1 nghĩa#15648
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ cũ; hàng qua sử dụng; (bóng) gián tiếp

    • Anh ấy là trợ lý của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phức(đầy tràn, phong phú)HÌNH THANH
  • đao(dao (dạng bên phải))BỘ

Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.