剪切

剪切
jiǎnqiē
tiễn tiếp

cắt; kéo cắt; cắt xén

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt; kéo cắt; cắt xén

    • Làm ơn giúp tôi cắt một chút.

  2. động từ

    cắt; cắt xén; (địa chất) trượt cắt

    • Lực cắt là nguyên nhân gây biến dạng vật thể.

  3. động từ

    cắt (trong máy tính, chức năng cắt-dán)

    • Vui lòng cắt tập tin này vào đây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiền(phía trước, tiến lên)HÌNH THANH
  • đao(dao, lưỡi cắt)BỘ

Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.