刾
刾
thích
⼑bộ đao · 8 nétxoẹt; vù (từ tượng thanh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
xoẹt; vù (từ tượng thanh)(kế thừa)
中尖锐的声音或动作jiānruì de shēngyīn huò dòngzuò
- ,。
Với một tiếng vút, anh ấy đã chạy đi.
刾
Phồn thể㓨
NGHĨA
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
xoẹt; vù (từ tượng thanh)(kế thừa)
中尖锐的声音或动作jiānruì de shēngyīn huò dòngzuò
- ,。
Với một tiếng vút, anh ấy đã chạy đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.