刺骨

刺骨
thích cốt

thấu xương; buốt xương; (bóng) thấm thía

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#41903
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thấu xương; buốt xương; (bóng) thấm thía

    • Gió lạnh thấu xương.

  2. tính từ

    cắt gọt; cắt (gia công cơ khí)

    • Gió lạnh cắt da cắt thịt.

  3. tính từ

    buốt thấu xương; lạnh cắt da cắt thịt

    • Mùa đông rất lạnh, gió buốt xương.

  4. tính từ

    lạnh thấu xương; buốt thấu xương

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.