刺身

刺身
shēn
thích thân

gỏi cá sashimi; sashimi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gỏi cá sashimi; sashimi

    • Bạn có thích ăn sashimi không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao đâm vào gai nhọn — đó là hành động刺 (thích/đâm).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.