duò
đoá
bộ đao · 8 nét

băm; chặt (thịt, v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    băm; chặt (thịt, v.v.)(kế thừa)

    • Làm ơn băm thịt ra.

  2. động từ

    chặt đứt; chặt (tay, chân...)(kế thừa)

    • Anh ấy đã băm thịt ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.