刴
刴
đoá
⼑bộ đao · 8 nétbăm; chặt (thịt, v.v.)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
băm; chặt (thịt, v.v.)(kế thừa)
- 。
Làm ơn băm thịt ra.
- 貳动động từ
chặt đứt; chặt (tay, chân...)(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã băm thịt ra.
刴
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
băm; chặt (thịt, v.v.)(kế thừa)
- 。
Làm ơn băm thịt ra.
- 貳动động từ
chặt đứt; chặt (tay, chân...)(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã băm thịt ra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.