chuàng
sáng
bộ đao · 8 nét

vết thương; làm bị thương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vết thương; làm bị thương(kế thừa)

    • Trên chân anh ấy có một vết thương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.