刭
刭
hĩnh
⼑bộ đao · 7 nétcắt cổ; giết bằng cách cắt cổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cắt cổ; giết bằng cách cắt cổ
- 。
Anh ta bị cắt cổ.
Đang tải…
刭
Phồn thể剄
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cắt cổ; giết bằng cách cắt cổ
- 。
Anh ta bị cắt cổ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.