刞
刞
⼑bộ đao · 7 nét
cày; canh tác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cày; canh tác(kế thừa)
- 貳名danh từ
địa danh cổ(kế thừa)
刞
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cày; canh tác(kế thừa)
- 貳名danh từ
địa danh cổ(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.