初试身手

初试身手
chūshìshēnshǒu
sơ thí thân thủ

lần đầu thử sức; thử tài lần đầu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lần đầu thử sức; thử tài lần đầu

    • Anh ấy muốn thử sức.

  2. động từ

    lần đầu thử sức; thử tài lần đầu

  3. động từ

    thử sức lần đầu; bước đầu thể hiện tài năng

    • Anh ấy đã thành công ngay trong lần thử đầu tiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.