初试

初试
chūshì
sơ thí

thi sơ khảo; kỳ thi vòng đầu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thi sơ khảo; kỳ thi vòng đầu

    • Tôi đã vượt qua kỳ thi sơ bộ.

  2. danh từ

    thi sơ tuyển; thi vòng đầu

    • Tôi đã vượt qua kỳ thi sơ tuyển.

  3. danh từ

    lần thử đầu tiên; thi vòng sơ loại

    • Đây là lần thử đầu tiên của tôi.

  4. danh từ

    thi sơ tuyển; kiểm tra sơ bộ; thi vòng đầu

    • Khi nào có kết quả sơ khảo?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.