初识

初识
chūshí
sơ thức

lần đầu gặp gỡ; lần đầu tiếp xúc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lần đầu gặp gỡ; lần đầu tiếp xúc

    • Chúng tôi lần đầu gặp nhau ở đại học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.