刍荛

刍荛
chúráo
sô nhiêu

người cắt cỏ và chặt củi; (khiêm) ý kiến nông cạn của kẻ thôn dã

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    người cắt cỏ và chặt củi; (khiêm) ý kiến nông cạn của kẻ thôn dã

    • Anh ấy đi cắt cỏ và đốn củi mỗi ngày.

  2. danh từ

    người cắt cỏ; tiều phu; (khiêm) ý kiến nông cạn (của kẻ hèn mọn)

  3. danh từ

    người kiếm củi và cắt cỏ; (khiêm) ý kiến nông cạn của kẻ thấp hèn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.