/
刍荛
刍荛
sô nhiêu
người cắt cỏ và chặt củi; (khiêm) ý kiến nông cạn của kẻ thôn dã
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
người cắt cỏ và chặt củi; (khiêm) ý kiến nông cạn của kẻ thôn dã
- 。
Anh ấy đi cắt cỏ và đốn củi mỗi ngày.
- 貳名danh từ
người cắt cỏ; tiều phu; (khiêm) ý kiến nông cạn (của kẻ hèn mọn)
- 參名danh từ
người kiếm củi và cắt cỏ; (khiêm) ý kiến nông cạn của kẻ thấp hèn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
刍荛
Phồn thể芻蕘
sô nhiêu
người cắt cỏ và chặt củi; (khiêm) ý kiến nông cạn của kẻ thôn dã
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
người cắt cỏ và chặt củi; (khiêm) ý kiến nông cạn của kẻ thôn dã
- 。
Anh ấy đi cắt cỏ và đốn củi mỗi ngày.
- 貳名danh từ
người cắt cỏ; tiều phu; (khiêm) ý kiến nông cạn (của kẻ hèn mọn)
- 參名danh từ
người kiếm củi và cắt cỏ; (khiêm) ý kiến nông cạn của kẻ thấp hèn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)