刍秣

刍秣
chú
sô mạt

cỏ khô; rơm rạ; (văn) thức ăn cho gia súc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cỏ khô; rơm rạ; (văn) thức ăn cho gia súc

  2. danh từ

    cỏ khô; thức ăn gia súc

    • Ngựa cần cỏ khô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.