Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
/
切面
切面
tiếp diện
mặt cắt; tiết diện
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt cắt; tiết diện
- 。
Mặt cắt này rất nhẵn.
- 貳名danh từ
mặt cắt; tiết diện
- 。
Mặt cắt của quả táo này rất mịn.
- 參名danh từ
mặt cắt; thiết diện; mặt phẳng tiếp xúc (toán học)
- 。
Mặt cắt là một khái niệm trong toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
切面
Phồn thể切
tiếp diện
mặt cắt; tiết diện
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt cắt; tiết diện
- 。
Mặt cắt này rất nhẵn.
- 貳名danh từ
mặt cắt; tiết diện
- 。
Mặt cắt của quả táo này rất mịn.
- 參名danh từ
mặt cắt; thiết diện; mặt phẳng tiếp xúc (toán học)
- 。
Mặt cắt là một khái niệm trong toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)