切面

切面
qiēmiàn
tiếp diện

mặt cắt; tiết diện

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt cắt; tiết diện

    • Mặt cắt này rất nhẵn.

  2. danh từ

    mặt cắt; tiết diện

    • Mặt cắt của quả táo này rất mịn.

  3. danh từ

    mặt cắt; thiết diện; mặt phẳng tiếp xúc (toán học)

    • Mặt cắt là một khái niệm trong toán học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.