切诊

切诊
qièzhěn
thiết chẩn

(Đông y) chẩn đoán bằng bắt mạch và sờ nắn; thiết chẩn (một trong tứ chẩn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (Đông y) chẩn đoán bằng bắt mạch và sờ nắn; thiết chẩn (một trong tứ chẩn)

    • Chẩn đoán Đông y bao gồm vọng, văn, vấn, thiết chẩn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.