切刀

切刀
qiēdāo
tiếp đao

dao cắt; dao thái

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dao cắt; dao thái

    • Con dao cắt này rất sắc.

  2. danh từ

    dao; con dao

    • Con dao này rất sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.