Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分袂
分袂
phân mệ
(văn) chia tay; từ biệt nhau
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) chia tay; từ biệt nhau
- 。
Họ đã chia tay.
- 貳动động từ
chia tay; chia tay nhau; tách ra
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ分袂
Phồn thể分
phân mệ
(văn) chia tay; từ biệt nhau
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) chia tay; từ biệt nhau
- 。
Họ đã chia tay.
- 貳动động từ
chia tay; chia tay nhau; tách ra
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)