分袂

分袂
fēnmèi
phân mệ

(văn) chia tay; từ biệt nhau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) chia tay; từ biệt nhau

    • Họ đã chia tay.

  2. động từ

    chia tay; chia tay nhau; tách ra

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.