分瓦

分瓦
fēn
phân ngoã

đềxiwat; phần mười watt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đềxiwat; phần mười watt

    • Bóng đèn này là deciwatt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.