分寸
分寸
phân thốn
chừng mực; mức độ phải phép
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#36282
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chừng mực; mức độ phải phép
- 。
Anh ấy rất biết chừng mực.
- 貳名danh từ
mức độ phù hợp; chừng mực; phân tấc
- 。
Anh ấy nói chuyện rất chừng mực.
- 參名danh từ
mức độ phù hợp; chừng mực; biết điều
- 。
Anh ấy nói chuyện rất có chừng mực.
- 肆名danh từ
mức độ phù hợp; chừng mực; biết điều
Đang tải…
分寸
Phồn thể分
phân thốn
chừng mực; mức độ phải phép
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#36282
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chừng mực; mức độ phải phép
- 。
Anh ấy rất biết chừng mực.
- 貳名danh từ
mức độ phù hợp; chừng mực; phân tấc
- 。
Anh ấy nói chuyện rất chừng mực.
- 參名danh từ
mức độ phù hợp; chừng mực; biết điều
- 。
Anh ấy nói chuyện rất có chừng mực.
- 肆名danh từ
mức độ phù hợp; chừng mực; biết điều
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.