刀锋

刀锋
dāofēng
đao phong

lưỡi dao; mũi dao

1 nghĩa#23276
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lưỡi dao; mũi dao

    • Lưỡi dao này rất sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đao(con dao (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.