刀郎

刀郎
Dāoláng
đao lang

người Đao Lang, một dân tộc ở lưu vực Tarim, Tân Cương; còn gọi là Đa Lang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người Đao Lang, một dân tộc ở lưu vực Tarim, Tân Cương; còn gọi là Đa Lang

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đao(con dao (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.