刀笔

刀笔
dāo
đao bút

bút nghiên công văn; (bóng) viết lách văn kiện tư pháp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bút nghiên công văn; (bóng) viết lách văn kiện tư pháp

    • Anh ấy giỏi viết văn bản chính thức.

  2. danh từ

    nghề biện lý xảo quyệt; bút mực kiện tụng (văn)

    • Anh ấy giỏi mánh khóe vặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đao(con dao (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.