刀片

刀片
dāopiàn
đao phiến

lưỡi dao; lưỡi lam

3 nghĩa#18444
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lưỡi dao; lưỡi lam

    • Lưỡi dao này rất sắc.

  2. danh từ

    lưỡi dao; lưỡi dao cạo

  3. danh từ

    lưỡi dao; lưỡi cạo râu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đao(con dao (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.