Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
/
函办
函办
hàm biện
chuyển hồ sơ xử lý theo pháp luật; giao cơ quan pháp lý xử lý (viết tắt của hàm tống pháp biện)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chuyển hồ sơ xử lý theo pháp luật; giao cơ quan pháp lý xử lý (viết tắt của hàm tống pháp biện)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ函办
Phồn thể函辦
hàm biện
chuyển hồ sơ xử lý theo pháp luật; giao cơ quan pháp lý xử lý (viết tắt của hàm tống pháp biện)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chuyển hồ sơ xử lý theo pháp luật; giao cơ quan pháp lý xử lý (viết tắt của hàm tống pháp biện)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾