出餐

出餐
chūcān
xuất xan

(nhà hàng) phục vụ món ăn; đưa đồ ăn ra

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (nhà hàng) phục vụ món ăn; đưa đồ ăn ra

    • Xin hỏi, khi nào thì ra món?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.