出露

出露
chū
xuất lộ

nhô lên; xuất hiện; nổi lên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhô lên; xuất hiện; nổi lên

    • Đá lộ ra trên mặt đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.