出站

出站
chūzhàn
xuất trạm

ra khỏi ga; lối ra ga

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra khỏi ga; lối ra ga

    • Xin hỏi, lối ra ở đâu?

  2. động từ

    ra trạm; hoàn thành hợp đồng nghiên cứu sau tiến sĩ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.