出漏子

出漏子
chūlòuzi
xuất lậu tử

phạm sai lầm; xảy ra sự cố

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phạm sai lầm; xảy ra sự cố

    • Anh ấy luôn mắc lỗi.

  2. động từ

    xảy ra rắc rối; sinh chuyện lộn xộn

    • Lần thi này tôi đã mắc lỗi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.