Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出水芙蓉
出水芙蓉
xuất thuỷ phù dung
hoa sen vừa nhô lên khỏi mặt nước (vẻ đẹp thanh khiết, tươi sáng) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoa sen vừa nhô lên khỏi mặt nước (vẻ đẹp thanh khiết, tươi sáng) [thành ngữ]
- 。
Cô ấy thật sự đẹp như hoa sen mới nở.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ出水芙蓉
Phồn thể出
xuất thuỷ phù dung
hoa sen vừa nhô lên khỏi mặt nước (vẻ đẹp thanh khiết, tươi sáng) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoa sen vừa nhô lên khỏi mặt nước (vẻ đẹp thanh khiết, tươi sáng) [thành ngữ]
- 。
Cô ấy thật sự đẹp như hoa sen mới nở.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾